Xác định kiểu máy MacBook Air

Hãy tham khảo thông tin sau đây để tìm ra kiểu máy MacBook Air bạn đang sở hữu và kiểu máy đó thuộc dòng nào trong tiến trình lịch sử của MacBook Air.

Tìm tên kiểu máy Mac

Cách dễ nhất để tìm tên kiểu máy Mac là chọn Giới thiệu về máy Mac này từ menu Apple  ở góc màn hình. Tìm hiểu thêm về cách tìm tên kiểu máy hoặc số sê-ri của máy Mac, ngay cả khi bạn không có máy Mac bên cạnh hoặc máy không sao khởi động được.

MacBook Air (15 inch, M5)

Mặt trước của MacBook Air (15 inch, M5).

Năm ra mắt: 2026

Màu sắc: Bạc, Ánh sao, Xanh da trời, Đêm xanh thẳm

Mã định danh kiểu máy: Mac17,4

Số hiệu linh kiện: MDV94xx/A, MDVA4xx/A, MDVC4xx/A, MDVD4xx/A, MDVE4xx/A, MDVF4xx/A, MDVH4xx/A, MDVK4xx/A, MDVN4xx/A, MDVQ4xx/A, MDVT4xx/A, MDVU4xx/A

Hệ điều hành tương thích mới nhất: macOS Tahoe 26

Thông số kỹ thuật của MacBook Air (15 inch, M5)

Hướng dẫn sử dụng cho MacBook Air (15 inch, M5)

MacBook Air (13 inch, M5)

Mặt trước của MacBook Air (13 inch, M5).

Năm ra mắt: 2026

Màu sắc: Bạc, Ánh sao, Xanh da trời, Đêm xanh thẳm

Mã định danh kiểu máy: Mac17,3

Số hiệu linh kiện: MDH74xx/A, MDH84xx/A, MDH84xx/A, MDHA4xx/A, MDHC4xx/A, MDHD4xx/A, MDHE4xx/A, MDHF4xx/A, MDHG4xx/A, MDHH4xx/A, MDHJ4xx/A, MDHK4xx/A

Hệ điều hành tương thích mới nhất: macOS Tahoe 26

Thông số kỹ thuật của MacBook Air (13 inch, M5)

Hướng dẫn sử dụng cho MacBook Air (13 inch, M5)

MacBook Air (15 inch, M4, 2025)

Mặt trước của MacBook Air (15 inch, M4, 2025).

Màu sắc: Bạc, Ánh sao, Xanh da trời, Đêm xanh thẳm

Mã định danh kiểu máy: Mac16,13

Số hiệu linh kiện: MC6J4xx/A, MC6K4xx/A, MC6L4xx/A, MC7A4xx/A, MC7C4xx/A, MC7D4xx/A, MDG34xx/A, MDG84xx/A, MDG94xx/A, MW1G3xx/A, MW1H3xx/A, MW1J3xx/A, MW1K3xx/A, MW1L3xx/A, MW1M3xx/A

Hệ điều hành tương thích mới nhất: macOS Tahoe 26

Thông số kỹ thuật của MacBook Air (15 inch, M4, 2025)

Hướng dẫn sử dụng cho MacBook Air (15 inch, M4, 2025)

MacBook Air (13 inch, M4, 2025)

Mặt trước của MacBook Air (13 inch, M4, 2025).

Màu sắc: Bạc, Ánh sao, Xanh da trời, Đêm xanh thẳm

Mã định danh kiểu máy: Mac16,12

Số hiệu linh kiện: MC654xx/A, MC6A4xx/A, MC6C4xx/A, MC6T4xx/A, MC6U4xx/A, MC6V4xx/A, MDG24xx/A, MDG54xx/A, MDG64xx/A, MW0W3xx/A, MW0X3xx/A, MW0Y3xx/A, MW103xx/A, MW123xx/A, MW133xx/A

Hệ điều hành tương thích mới nhất: macOS Tahoe 26

Thông số kỹ thuật của MacBook Air (13 inch, M4, 2025)

Hướng dẫn sử dụng cho MacBook Air (13 inch, M4, 2025)

MacBook Air (15 inch, M3, 2024)

Mặt trước của MacBook Air (15 inch, M3, 2024).

Màu sắc: Bạc, Ánh sao, Xám không gian, Đêm xanh thẳm

Mã định danh kiểu máy: Mac15,13

Số hiệu linh kiện: MRYM3xx/A, MRYP3xx/A, MRYR3xx/A, MRYU3xx/A, MRYN3xx/A, MRYQ3xx/A, MRYT3xx/A, MRYV3xx/A, MXD13xx/A, MXD23xx/A, MXD33xx/A, MXD43xx/A

Hệ điều hành tương thích mới nhất: macOS Tahoe 26

Thông số kỹ thuật của MacBook Air (15 inch, M3, 2024)

Hướng dẫn sử dụng cho MacBook Air (15 inch, M3, 2024)

MacBook Air (13 inch, M3, 2024)

Mặt trước của MacBook Air (13 inch, M3, 2024).

Màu sắc: Bạc, Ánh sao, Xám không gian, Đêm xanh thẳm

Mã định danh kiểu máy: Mac15,12

Số hiệu linh kiện: MRXN3xx/A, MRXQ3xx/A, MRXT3xx/A, MRXV3xx/A, MRXP3xx/A, MRXR3xx/A, MRXU3xx/A, MRXW3xx/A, MXCR3xx/A, MXCT3xx/A, MXCU3xx/A, MXCV3xx/A

Hệ điều hành tương thích mới nhất: macOS Tahoe 26

Thông số kỹ thuật của MacBook Air (13 inch, M3, 2024)

Hướng dẫn sử dụng cho MacBook Air (13 inch, M3, 2024)

MacBook Air (15 inch, M2, 2023)

Mặt trước của MacBook Air (15 inch, M2, 2023).

Màu sắc: Bạc, Ánh sao, Xám không gian, Đêm xanh thẳm

Mã định danh kiểu máy: Mac14,15

Số hiệu linh kiện: MQKP3xx/A, MQKQ3xx/A, MQKR3xx/A, MQKT3xx/A, MQKU3xx/A, MQKV3xx/A, MQKW3xx/A, MQKX3xx/A

Hệ điều hành tương thích mới nhất: macOS Tahoe 26

Thông số kỹ thuật của MacBook Air (15 inch, M2, 2023)

Hướng dẫn sử dụng cho MacBook Air (15 inch, M2, 2023)

MacBook Air (M2, 2022)

Mặt trước của MacBook Air (M2, 2022).

Màu sắc: Bạc, Ánh sao, Xám không gian, Đêm xanh thẳm

Mã định danh kiểu máy: Mac14,2

Số hiệu linh kiện: MLXW3xx/A, MLXX3xx/A, MLXY3xx/A, MLY03xx/A, MLY13xx/A, MLY23xx/A, MLY33xx/A, MLY43xx/A

Hệ điều hành tương thích mới nhất: macOS Tahoe 26

Thông số kỹ thuật của MacBook Air (M2, 2022)

Hướng dẫn sử dụng cho MacBook Air (M2, 2022)

MacBook Air (M1, 2020)

Mặt trước của MacBook Air (M1, 2020).

Màu sắc: Xám không gian, Gold, Bạc

Mã định danh kiểu máy: MacBookAir10,1

Số hiệu linh kiện: MGN63xx/A, MGN93xx/A, MGND3xx/A, MGN73xx/A, MGNA3xx/A, MGNE3xx/A

Hệ điều hành tương thích mới nhất: macOS Tahoe 26

Thông số kỹ thuật của MacBook Air (M1, 2020)

Hướng dẫn sử dụng cho MacBook Air (M1, 2020)

MacBook Air (Retina, 13 inch, 2020)

Mặt trước của MacBook Air (Retina, 13 inch, 2020).

Màu sắc: Xám không gian, Gold, Bạc

Mã định danh kiểu máy: MacBookAir9,1

Số hiệu linh kiện: MVH22xx/A, MVH42xx/A, MVH52xx/A, MWTJ2xx/A, MWTK2xx/A, MWTL2xx/A

Hệ điều hành tương thích mới nhất: macOS Sequoia

Thông số kỹ thuật của MacBook Air (Retina, 13 inch, 2020)

Hướng dẫn nhanh cho MacBook Air (Retina, 13 inch, 2020) (PDF)

MacBook Air (Retina, 13 inch, 2019)

Mặt trước của MacBook Air (Retina, 13 inch, 2019).

Màu sắc: Xám không gian, Gold, Bạc

Mã định danh kiểu máy: MacBookAir8,2

Số hiệu linh kiện: MVFH2xx/A, MVFJ2xx/A, MVFK2xx/A, MVFL2xx/A, MVFM2xx/A, MVFN2xx/A, MVH62xx/A, MVH82xx/A

Hệ điều hành tương thích mới nhất: macOS Sonoma

Thông số kỹ thuật của MacBook Air (Retina, 13 inch, 2019)

Hướng dẫn nhanh cho MacBook Air (Retina, 13 inch, 2019) (PDF)

MacBook Air (Retina, 13 inch, 2018)

Mặt trước của MacBook Air (Retina, 13 inch, 2018).

Màu sắc: Xám không gian, Gold, Bạc

Mã định danh kiểu máy: MacBookAir8,1

Số hiệu linh kiện: MRE82xx/A, MREA2xx/A, MREE2xx/A, MRE92xx/A, MREC2xx/A, MREF2xx/A, MUQT2xx/A, MUQU2xx/A, MUQV2xx/A

Hệ điều hành tương thích mới nhất: macOS Sonoma

Thông số kỹ thuật của MacBook Air (Retina, 13 inch, 2018)

Hướng dẫn nhanh cho MacBook Air (Retina, 13 inch, 2018) (PDF)

MacBook Air (13 inch, 2017)

Mặt trước của MacBook Air (13 inch, 2017).

Mã định danh kiểu máy: MacBookAir7,2

Số hiệu linh kiện: MQD32xx/A, MQD42xx/A, MQD52xx/A

Hệ điều hành tương thích mới nhất: macOS Monterey

Thông số kỹ thuật của MacBook Air (13 inch, 2017)

Hướng dẫn nhanh cho MacBook Air (13 inch, 2017) (PDF)

MacBook Air (13 inch, Đầu 2015)

Mặt trước của MacBook Air (13 inch, Đầu 2015).

Mã định danh kiểu máy: MacBookAir7,2

Số hiệu linh kiện: MJVE2xx/A, MJVG2xx/A, MMGF2xx/A, MMGG2xx/A

Hệ điều hành tương thích mới nhất: macOS Monterey

Thông số kỹ thuật của MacBook Air (13 inch, Đầu 2015)

Hướng dẫn nhanh cho MacBook Air (13 inch, Đầu 2015) (PDF)

MacBook Air (11 inch, Đầu 2015)

Mặt trước của MacBook Air (11 inch, Đầu 2015).

Mã định danh kiểu máy: MacBookAir7,1

Số hiệu linh kiện: MJVM2xx/A, MJVP2xx/A

Hệ điều hành tương thích mới nhất: macOS Monterey

Thông số kỹ thuật của MacBook Air (11 inch, Đầu 2015)

Hướng dẫn nhanh cho MacBook Air (11 inch, Đầu 2015) (PDF)

MacBook Air (13 inch, Đầu 2014)

Mặt trước của MacBook Air (13 inch, Đầu 2014).

Mã định danh kiểu máy: MacBookAir6,2

Số hiệu linh kiện: MD760xx/B, MD761xx/B

Hệ điều hành tương thích mới nhất: macOS Big Sur

Thông số kỹ thuật của MacBook Air (13 inch, Đầu 2014)

Hướng dẫn nhanh cho MacBook Air (13 inch, Đầu 2014) (PDF)

MacBook Air (11 inch, Đầu 2014)

Mặt trước của MacBook Air (11 inch, Đầu 2014).

Mã định danh kiểu máy: MacBookAir6,1

Số hiệu linh kiện: MD711xx/B, MD712xx/B

Hệ điều hành tương thích mới nhất: macOS Big Sur

Thông số kỹ thuật của MacBook Air (11 inch, Đầu 2014)

Hướng dẫn nhanh cho MacBook Air (11 inch, Đầu 2014) (PDF)

MacBook Air (13 inch, Giữa 2013)

Mặt trước của MacBook Air (13 inch, Giữa 2013).

Mã định danh kiểu máy: MacBookAir6,2

Số hiệu linh kiện: MD760xx/A, MD761xx/A

Hệ điều hành tương thích mới nhất: macOS Big Sur

Thông số kỹ thuật của MacBook Air (13 inch, Giữa 2013)

Hướng dẫn nhanh cho MacBook Air (13 inch, Giữa 2013) (PDF)

MacBook Air (11 inch, Giữa 2013)

Mặt trước của MacBook Air (11 inch, Giữa 2013).

Mã định danh kiểu máy: MacBookAir6,1

Số hiệu linh kiện: MD711xx/A, MD712xx/A

Hệ điều hành tương thích mới nhất: macOS Big Sur

Thông số kỹ thuật của MacBook Air (11 inch, Giữa 2013)

Hướng dẫn nhanh cho MacBook Air (11 inch, Giữa 2013) (PDF)

MacBook Air (13 inch, Giữa 2012)

Mặt trước của MacBook Air (13 inch, Giữa 2012).

Mã định danh kiểu máy: MacBookAir5,2

Số hiệu linh kiện: MD231xx/A, MD232xx/A

Hệ điều hành tương thích mới nhất: macOS Catalina

Thông số kỹ thuật của MacBook Air (13 inch, Giữa 2012)

Hướng dẫn nhanh cho MacBook Air (13 inch, Giữa 2012) (PDF)

MacBook Air (11 inch, Giữa 2012)

Mặt trước của MacBook Air (11 inch, Giữa 2012).

Mã định danh kiểu máy: MacBookAir5,1

Số hiệu linh kiện: MD223xx/A, MD224xx/A

Hệ điều hành tương thích mới nhất: macOS Catalina

Thông số kỹ thuật của MacBook Air (11 inch, Giữa 2012)

Hướng dẫn nhanh cho MacBook Air (11 inch, Giữa 2012) (PDF)

MacBook Air (13 inch, Giữa 2011)

Mặt trước của MacBook Air (13 inch, Giữa 2011).

Mã định danh kiểu máy: MacBookAir4,2

Số hiệu linh kiện: MC965xx/A, MC966xx/A

Hệ điều hành tương thích mới nhất: macOS High Sierra

Thông số kỹ thuật của MacBook Air (13 inch, Giữa 2011)

Hướng dẫn sử dụng cho MacBook Air (13 inch, Giữa 2011) (PDF)

MacBook Air (11 inch, Giữa 2011)

Mặt trước của MacBook Air (11 inch, Giữa 2011).

Mã định danh kiểu máy: MacBookAir4,1

Số hiệu linh kiện: MC968xx/A, MC969xx/A

Hệ điều hành tương thích mới nhất: macOS High Sierra

Thông số kỹ thuật của MacBook Air (11 inch, Giữa 2011)

Hướng dẫn sử dụng cho MacBook Air (11 inch, Giữa 2011) (PDF)

MacBook Air (13 inch, Cuối 2010)

Mặt trước của MacBook Air (13 inch, Cuối 2010).

Mã định danh kiểu máy: MacBookAir3,2

Số hiệu linh kiện: MC503xx/A, MC504xx/A

Hệ điều hành tương thích mới nhất: macOS High Sierra

Thông số kỹ thuật của MacBook Air (13 inch, Cuối 2010)

MacBook Air (11 inch, Cuối 2010)

Mặt trước của MacBook Air (11 inch, Cuối 2010).

Mã định danh kiểu máy: MacBookAir3,1

Số hiệu linh kiện: MC505xx/A, MC506xx/A

Hệ điều hành tương thích mới nhất: macOS High Sierra

Thông số kỹ thuật của MacBook Air (11 inch, Cuối 2010)

MacBook Air (Giữa 2009)

Mặt trước của MacBook Air (Giữa 2009).

Mã định danh kiểu máy: MacBookAir2,1

Số hiệu linh kiện: MC505xx/A, MC233xx/A, MC234xx/A

Hệ điều hành tương thích mới nhất: OS X El Capitan

Thông số kỹ thuật của MacBook Air (Giữa 2009)

Ngày đăng: